Công ty Nam Triệu

05/11/2019

- Tên đầy đủ: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nam Triệu.

- Tên viết tắt: Công ty Nam Triệu.

- Mã số doanh nghiệp: 0200396207.

- Địa chỉ trụ sở chính: Số 103 Nguyễn Tuân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội.

- Người Đại diện theo pháp luật: Phạm Hoàng Long.

- Chức vụ: Quyền Chủ tịch kiêm Quyền Tổng Giám đốc.

- Lịch sử hoạt động:

          + Năm 2016 thực hiện Quyết định số 687/QĐ-BCA ngày 01/3/2016 của Bộ trưởng Bộ Công an sáp nhập Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Cơ khí ô tô Thanh Xuân vào Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Nam Triệu.

          + Bộ trưởng Bộ Công an có Quyết định số 429/QĐ-BCA ngày 02/02/2016 về việc sáp nhập Công ty TNHH một thành viên Cơ khí ô tô Thanh Xuân và tiếp nhận Chi nhánh Tổng Công ty công nghiệp ô tô Việt Nam - CTCP - Nhà máy cơ khí công trình (thuộc Bộ Giao thông vận tải) vào Công ty TNHH MTV Nam Triệu.

- Ngành nghề kinh doanh:

a) Danh mục, lĩnh vực hoạt động phục vụ an ninh

STT

Tên ngành, lĩnh vực

01

Đóng tàu và cấu kiện nổi.

02

Đóng thuyền, xuồng.

03

Sản xuất xe có động cơ (lắp ráp, hoán cải và đóng mới các loại xe ô tô, mô tô chuyên dụng phục vụ an ninh, quốc phòng).

04

Thiết kế, hoán cải và đóng mới các loại phương tiện giao thông đường bộ và đường thủy chuyên dụng phục vụ an ninh quốc phòng và tham gia thị trường.

05

Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại: Biển ô tô, xe máy, biển báo giao thông đường bộ; các sản phẩm cơ khí: tủ, giường sắt các loại.

06

- Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên, gồm: Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, xuất khẩu, mua, bán cờ hiệu, đèn, còi phát tín hiệu ưu tiên của xe cơ giới.

- Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng cho Quân sự, Công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chế tạo chúng, gồm:

+ Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu, xuất khẩu, mua, bán, vận chuyển, sửa chữa: máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn;

+ Linh kiện, bộ phận, phụ tùng, trang thiết bị công nghệ chuyên dùng chế tạo ra: máy kiểm tra tốc độ phương tiện giao thông cơ giới đường bộ; thiết bị kiểm tra nồng độ cồn.

 

b) Danh mục, lĩnh vực hoạt động kinh doanh bổ sung

STT

Tên ngành, lĩnh vực

01

Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.

02

Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.

03

Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

04

Sản xuất các cấu kiện kim loại.

05

Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc.

06

Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.

07

Xuất nhập khẩu các hàng hóa do công ty kinh doanh, các phương tiện đường bộ và đường thủy, xe mô tô, xe máy, ca nô, tàu thủy các loại.

 

c) Danh mục, lĩnh vực ngành nghề khác

STT

Tên ngành, lĩnh vực

01

Bán mô tô, xe máy.

02

Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí: Xăng dầu, khí đốt và các sản phẩm liên quan.

03

Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh: Xăng.

04

Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng: Thủy lợi, thủy điện, giao thông, bến cảng, cầu cống, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và nông thôn, các khu công nghiệp, các công trình đường dây và trạm biến thế điện đến 35KV, các công trình cấp thoát nước.

05

Xây dựng nhà các loại.

06

Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ.

07

Xây dựng công trình đường công ích: công trình điện chiếu sáng, tín hiệu giao thông.

08

Chuẩn bị mặt bằng.

Chi tiết: San lấp mặt bằng.

09

Lắp đặt hệ thống điện.

10

Sản xuất các thiết bị điện thiết bị điều khiển giao thông và an toàn.

11

Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

12

Hoàn thiện công trình xây dựng: Trang trí nội ngoại thất công trình xây dựng.

13

Dịch vụ lưu trú ngắn ngày: Nhà khách, nhà nghỉ dưỡng.

14

Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống dịch vụ lưu động.

15

Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...).

16

Dịch vụ phục vụ đồ uống có cồn.

17

Bán buôn kim loại và quặng kim loại: Sắt, thép.

18

Kho bãi và lưu giữ hàng hóa.

19

Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

20

Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương.

21

Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa.

22

Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (không bao gồm cung ứng lao động cho các tổ chức có chức năng xuất khẩu lao động).

23

Cung ứng lao động tạm thời.

24

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

25

Ngành nghề khác phù hợp với quy định của pháp luật và ngành nghề phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh do Bộ trưởng Bộ Công an, Cục Công nghiệp an ninh giao và mục tiêu hoạt động của công ty nêu tại Điều 5 của Điều lệ.

 

- Các chỉ tiêu kinh tế chủ yếu: Doanh thu, lợi nhuận, nộp ngân sách nhà nước, vốn chủ sở hữu, vốn điều lệ trong 03 năm 2016, 2017, 2018:

ĐVT: Triệu đồng

Năm

Doanh thu

Lợi nhuận

Nộp NSNN

Vốn CSH

Vốn điều lệ

2016

588.273

13.331

7.990

331.232

330.364

2017

256.436

3.011

13.778

326.472

330.364

2018

326.479

7.777

4.643

328.366

330.364

 

- Thu nhập bình quân người lao động:

+ Năm 2016: 9.252.000 đồng/người/tháng.

+ Năm 2017: 8.458.000 đồng/người/tháng.

+ Năm 2018: 8.926.000 đồng/người/tháng.

 

Ban biên tập
Tìm kiếm
Tin tức - Sự kiện
Liên kết website